TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目标检测

mùbiāojiǎncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目標檢測

Âm Hán Việt MỤC TIÊU KIỂM TRẮC

目标检测 nghĩa là phát hiện đối tượng.

Nghĩa của 目标检测

mùbiāojiǎncè

MỤC TIÊU KIỂM TRẮCphồn thể 目標檢測
  1. Phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)

Câu hỏi thường gặp

目标检测 nghĩa là gì?

目标检测 (mùbiāojiǎncè) nghĩa là phát hiện đối tượng.

目标检测 đọc thế nào?

目标检测 đọc là mùbiāojiǎncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 目标检测 là gì?

Âm Hán Việt của 目标检测 là "mục tiêu kiểm trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.