TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目测

mùcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目測

Âm Hán Việt MỤC TRẮC

目测 nghĩa là ước lượng bằng mắt, đo lường.

Nghĩa của 目测

mùcè

MỤC TRẮCĐộng từphồn thể 目測
  1. Ước lượng bằng mắt
  2. Đo lường
  3. Đánh giá trực quan

Câu hỏi thường gặp

目测 nghĩa là gì?

目测 (mùcè) nghĩa là ước lượng bằng mắt, đo lường.

目测 đọc thế nào?

目测 đọc là mùcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 目测 là gì?

Âm Hán Việt của 目测 là "mục trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.