TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目珠

mùzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC CHÂU

目珠 nghĩa là nhãn cầu.

Nghĩa của 目珠

mùzhū

MỤC CHÂUDanh từ
  1. Nhãn cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目珠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

目珠 nghĩa là gì?

目珠 (mùzhū) nghĩa là nhãn cầu.

目珠 đọc thế nào?

目珠 đọc là mùzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 目珠 là gì?

Âm Hán Việt của 目珠 là "mục châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.