TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盯市

dīngshì giọng máy của trình duyệt

盯市 nghĩa là Đánh giá theo thị trường (kế toán).

Nghĩa của 盯市

dīngshì

  1. Đánh giá theo thị trường (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

盯市 nghĩa là gì?

盯市 (dīngshì) nghĩa là Đánh giá theo thị trường (kế toán).

盯市 đọc thế nào?

盯市 đọc là dīngshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.