TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲人门球

mángrénménqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盲人門球

Âm Hán Việt MANH NHÂN MÔN CẦU

盲人门球 nghĩa là Môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic).

Nghĩa của 盲人门球

mángrénménqiú

MANH NHÂN MÔN CẦUphồn thể 盲人門球
  1. Môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)

Câu hỏi thường gặp

盲人门球 nghĩa là gì?

盲人门球 (mángrénménqiú) nghĩa là Môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic).

盲人门球 đọc thế nào?

盲人门球 đọc là mángrénménqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲人门球 là gì?

Âm Hán Việt của 盲人门球 là "manh nhân môn cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.