TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲法

mángfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH PHÁP

盲法 nghĩa là làm mù, che giấu.

Nghĩa của 盲法

mángfǎ

MANH PHÁPDanh từ
  1. Làm mù
  2. Che giấu (trong thí nghiệm khoa học)

Câu hỏi thường gặp

盲法 nghĩa là gì?

盲法 (mángfǎ) nghĩa là làm mù, che giấu.

盲法 đọc thế nào?

盲法 đọc là mángfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲法 là gì?

Âm Hán Việt của 盲法 là "manh pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.