TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直幅

zhífú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC BỨC

直幅 nghĩa là cuộn thư pháp dọc, băng rôn dọc.

Nghĩa của 直幅

zhífú

TRỰC BỨC
  1. Cuộn thư pháp dọc
  2. quảng cáo Băng rôn dọc

Câu hỏi thường gặp

直幅 nghĩa là gì?

直幅 (zhífú) nghĩa là cuộn thư pháp dọc, băng rôn dọc.

直幅 đọc thế nào?

直幅 đọc là zhífú (pinyin).

Âm Hán Việt của 直幅 là gì?

Âm Hán Việt của 直幅 là "trực bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.