TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直方图

zhífāngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直方圖

Âm Hán Việt TRỰC PHƯƠNG ĐỒ

直方图 nghĩa là biểu đồ histogram.

Nghĩa của 直方图

zhífāngtú

TRỰC PHƯƠNG ĐỒDanh từphồn thể 直方圖
  1. Biểu đồ histogram

Câu hỏi thường gặp

直方图 nghĩa là gì?

直方图 (zhífāngtú) nghĩa là biểu đồ histogram.

直方图 đọc thế nào?

直方图 đọc là zhífāngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 直方图 là gì?

Âm Hán Việt của 直方图 là "trực phương đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.