TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直飞

zhífēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直飛

Âm Hán Việt TRỰC PHI

直飞 nghĩa là bay không ngừng, bay thẳng.

Nghĩa của 直飞

zhífēi

TRỰC PHIĐộng từphồn thể 直飛
  1. Bay không ngừng; bay thẳng (đến ...)

Câu hỏi thường gặp

直飞 nghĩa là gì?

直飞 (zhífēi) nghĩa là bay không ngừng, bay thẳng.

直飞 đọc thế nào?

直飞 đọc là zhífēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 直飞 là gì?

Âm Hán Việt của 直飞 là "trực phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.