TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相

xiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG, TƯỚNG
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰木目 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương, tướng Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

相 nghĩa là lẫn nhau, nhau.

Nghĩa của 相

xiāng

TƯƠNG
  1. Lẫn nhau
  2. Nhau
  3. Tương hỗ
  4. Phím đàn trên cần đàn tỳ bà 琵琶 (pípa) (một phím đàn trên mặt đàn gọi là 品 (pǐn))

xiàng

TƯỚNG
  1. Diện mạo
  2. Chân dung
  3. Bức tranh
  4. Tể tướng
  5. vật lý Pha
  6. văn học Đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt)
  7. Xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)

Xiāng

TƯƠNGtên riêng
  1. họ Họ Xiāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相

Đồng nghĩa

Từ ghép có 相

Thành ngữ có 相

  • 息息相关 — Gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
  • 面面相觑 — Nhìn nhau trong sự hoang mang
  • 世代相传 — Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
  • 素不相识 — Hoàn toàn xa lạ
  • 针锋相对 — Đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
  • 相提并论 — Bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
  • 凶相毕露 — Lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra
  • 相辅相成 — Bổ trợ lẫn nhau
  • 刮目相看 — Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó
  • 自相残杀 — Tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
  • 大相径庭 — Khác nhau một trời một vực
  • 相依为命 — Phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót
  • 不相上下 — Ngang sức
  • 另眼相看 — Đối xử ưu ái
  • 似曾相识 — Cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
  • 朝夕相处 — Ở bên nhau mọi lúc
  • 相得益彰 — Làm nổi bật điểm tốt của nhau
  • 旗鼓相当 — Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức
  • 相安无事 — Sống với nhau hòa thuận
  • 代代相传 — Truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền

Câu hỏi thường gặp

相 nghĩa là gì?

相 (xiāng, xiàng, xiāng) nghĩa là lẫn nhau, nhau.

相 đọc thế nào?

相 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相 là gì?

Âm Hán Việt của 相 là "tương, tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.