TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相交

xiāngjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG GIAO

相交 nghĩa là Giao nhau (ví dụ: giao thông).

Nghĩa của 相交

xiāngjiāo

TƯƠNG GIAOĐộng từ
  1. Giao nhau (ví dụ: giao thông)
  2. Cắt nhau
  3. Kết bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相交

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相交 nghĩa là gì?

相交 (xiāngjiāo) nghĩa là Giao nhau (ví dụ: giao thông).

相交 đọc thế nào?

相交 đọc là xiāngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 相交 là gì?

Âm Hán Việt của 相交 là "tương giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.