相亲角
Phồn thể: 相親角
相亲角 nghĩa là "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ.
Nghĩa của 相亲角
xiāngqīnjiǎo
TƯƠNG THÂN GIÁCDanh từphồn thể 相親角- "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ
Câu hỏi thường gặp
相亲角 nghĩa là gì?
相亲角 (xiāngqīnjiǎo) nghĩa là "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ.
相亲角 đọc thế nào?
相亲角 đọc là xiāngqīnjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 相亲角 là gì?
Âm Hán Việt của 相亲角 là "tương thân giác".