TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相亲角

xiāngqīnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相親角

Âm Hán Việt TƯƠNG THÂN GIÁC

相亲角 nghĩa là "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ.

Nghĩa của 相亲角

xiāngqīnjiǎo

TƯƠNG THÂN GIÁCDanh từphồn thể 相親角
  1. "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ

Câu hỏi thường gặp

相亲角 nghĩa là gì?

相亲角 (xiāngqīnjiǎo) nghĩa là "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ.

相亲角 đọc thế nào?

相亲角 đọc là xiāngqīnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 相亲角 là gì?

Âm Hán Việt của 相亲角 là "tương thân giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.