TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相传

xiāngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相傳

Âm Hán Việt TƯƠNG TRUYỀN

相传 nghĩa là truyền lại, lưu truyền.

Nghĩa của 相传

xiāngchuán

TƯƠNG TRUYỀNĐộng từphồn thể 相傳
  1. Truyền lại
  2. Lưu truyền
  3. Tương truyền rằng ...
  4. Theo truyền thuyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相传

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 相传

  • 世代相传 — Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
  • 代代相传 — Truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
  • 薪火相传 — Nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác

Câu hỏi thường gặp

相传 nghĩa là gì?

相传 (xiāngchuán) nghĩa là truyền lại, lưu truyền.

相传 đọc thế nào?

相传 đọc là xiāngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 相传 là gì?

Âm Hán Việt của 相传 là "tương truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.