TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相体裁衣

xiàngtǐcáiyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相體裁衣

Âm Hán Việt TƯỚNG THỂ TÀI Y

相体裁衣 nghĩa là May quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế.

Nghĩa của 相体裁衣

xiàngtǐcáiyī

TƯỚNG THỂ TÀI Yphồn thể 相體裁衣
  1. nghĩa đen May quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Câu hỏi thường gặp

相体裁衣 nghĩa là gì?

相体裁衣 (xiàngtǐcáiyī) nghĩa là May quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế.

相体裁衣 đọc thế nào?

相体裁衣 đọc là xiàngtǐcáiyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 相体裁衣 là gì?

Âm Hán Việt của 相体裁衣 là "tướng thể tài y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.