TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相关

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiāngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相關

Âm Hán Việt TƯƠNG QUAN

相关 nghĩa là liên quan, tương ứng.

Nghĩa của 相关

xiāngguān

TƯƠNG QUANĐộng từphồn thể 相關
  1. Liên quan
  2. Tương ứng
  3. Thích hợp
  4. Có quan hệ với nhau
  5. thống kê Tương quan

Từ ghép có 相关

Thành ngữ có 相关

  • 息息相关 — Gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
  • 休戚相关 — Cùng chia sẻ lợi ích

Câu hỏi thường gặp

相关 nghĩa là gì?

相关 (xiāngguān) nghĩa là liên quan, tương ứng.

相关 đọc thế nào?

相关 đọc là xiāngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 相关 là gì?

Âm Hán Việt của 相关 là "tương quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.