TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相宜

xiāngyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG NGHI

相宜 nghĩa là Thích hợp hoặc phù hợp.

Nghĩa của 相宜

xiāngyí

TƯƠNG NGHITính từ
  1. Thích hợp hoặc phù hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相宜

Trái nghĩa

Thành ngữ có 相宜

  • 人位相宜 — Là người phù hợp với công việc

Câu hỏi thường gặp

相宜 nghĩa là gì?

相宜 (xiāngyí) nghĩa là Thích hợp hoặc phù hợp.

相宜 đọc thế nào?

相宜 đọc là xiāngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 相宜 là gì?

Âm Hán Việt của 相宜 là "tương nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.