TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相对密度

xiāngduìmìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相對密度

Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỐI MẬT ĐỘ

相对密度 nghĩa là tỷ trọng tương đối.

Nghĩa của 相对密度

xiāngduìmìdù

TƯƠNG ĐỐI MẬT ĐỘphồn thể 相對密度
  1. Tỷ trọng tương đối

Câu hỏi thường gặp

相对密度 nghĩa là gì?

相对密度 (xiāngduìmìdù) nghĩa là tỷ trọng tương đối.

相对密度 đọc thế nào?

相对密度 đọc là xiāngduìmìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相对密度 là gì?

Âm Hán Việt của 相对密度 là "tương đối mật độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.