TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相对湿度

xiāngduìshīdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相對濕度

Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỐI THẤP ĐỘ

相对湿度 nghĩa là độ ẩm tương đối.

Nghĩa của 相对湿度

xiāngduìshīdù

TƯƠNG ĐỐI THẤP ĐỘDanh từphồn thể 相對濕度
  1. Độ ẩm tương đối

Câu hỏi thường gặp

相对湿度 nghĩa là gì?

相对湿度 (xiāngduìshīdù) nghĩa là độ ẩm tương đối.

相对湿度 đọc thế nào?

相对湿度 đọc là xiāngduìshīdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相对湿度 là gì?

Âm Hán Việt của 相对湿度 là "tương đối thấp độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.