TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相对而言

xiāngduì'éryán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相對而言

Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỐI NHI NGÔN

相对而言 nghĩa là nói tương đối.

Nghĩa của 相对而言

xiāngduì'éryán

TƯƠNG ĐỐI NHI NGÔNphồn thể 相對而言
  1. Nói tương đối
  2. Nói một cách tương đối

Câu hỏi thường gặp

相对而言 nghĩa là gì?

相对而言 (xiāngduì'éryán) nghĩa là nói tương đối.

相对而言 đọc thế nào?

相对而言 đọc là xiāngduì'éryán (pinyin).

Âm Hán Việt của 相对而言 là gì?

Âm Hán Việt của 相对而言 là "tương đối nhi ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.