TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相对象

xiàngduìxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相對象

Âm Hán Việt TƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

相对象 nghĩa là Gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng.

Nghĩa của 相对象

xiàngduìxiàng

TƯỚNG ĐỐI TƯỢNGphồn thể 相對象
  1. Gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Câu hỏi thường gặp

相对象 nghĩa là gì?

相对象 (xiàngduìxiàng) nghĩa là Gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng.

相对象 đọc thế nào?

相对象 đọc là xiàngduìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相对象 là gì?

Âm Hán Việt của 相对象 là "tướng đối tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.