TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相承

xiāngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG THỪA

相承 nghĩa là bổ sung cho nhau.

Nghĩa của 相承

xiāngchéng

TƯƠNG THỪAĐộng từ
  1. Bổ sung cho nhau

Thành ngữ có 相承

  • 一脉相承 — Có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

相承 nghĩa là gì?

相承 (xiāngchéng) nghĩa là bổ sung cho nhau.

相承 đọc thế nào?

相承 đọc là xiāngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相承 là gì?

Âm Hán Việt của 相承 là "tương thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.