相投 (xiāngtóu) nghĩa là đồng ý với nhau, tâm đầu ý hợp.
相投 đọc thế nào?
相投 đọc là xiāngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 相投 là gì?
Âm Hán Việt của 相投 là "tương đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.