TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相持不下

xiāngchíbùxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TRÌ BẤT HẠ

相持不下 nghĩa là bế tắc, đình trệ.

Nghĩa của 相持不下

xiāngchíbùxià

TƯƠNG TRÌ BẤT HẠ
  1. Bế tắc
  2. Đình trệ
  3. Đối lập gay gắt không nhượng bộ

Câu hỏi thường gặp

相持不下 nghĩa là gì?

相持不下 (xiāngchíbùxià) nghĩa là bế tắc, đình trệ.

相持不下 đọc thế nào?

相持不下 đọc là xiāngchíbùxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 相持不下 là gì?

Âm Hán Việt của 相持不下 là "tương trì bất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.