TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相持

xiāngchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TRÌ

相持 nghĩa là bế tắc, đối đầu nhau.

Nghĩa của 相持

xiāngchí

TƯƠNG TRÌĐộng từ
  1. Bế tắc
  2. Đối đầu nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相持

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 相持

Câu hỏi thường gặp

相持 nghĩa là gì?

相持 (xiāngchí) nghĩa là bế tắc, đối đầu nhau.

相持 đọc thế nào?

相持 đọc là xiāngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 相持 là gì?

Âm Hán Việt của 相持 là "tương trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.