相提并论
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 相提並論
相提并论 nghĩa là đánh đồng, đặt ngang hàng.
Nghĩa của 相提并论
xiāngtíbìnglùn
TƯƠNG ĐỀ TỊNH LUẬNCụm từphồn thể 相提並論- Bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
- Đặt ngang hàng
- Thường phủ định: không thể so sánh X với Y
Câu hỏi thường gặp
相提并论 nghĩa là gì?
相提并论 (xiāngtíbìnglùn) nghĩa là đánh đồng, đặt ngang hàng.
相提并论 đọc thế nào?
相提并论 đọc là xiāngtíbìnglùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 相提并论 là gì?
Âm Hán Việt của 相提并论 là "tương đề tịnh luận".