TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相提并论

xiāngtíbìnglùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相提並論

Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỀ TỊNH LUẬN

相提并论 nghĩa là đánh đồng, đặt ngang hàng.

Nghĩa của 相提并论

xiāngtíbìnglùn

TƯƠNG ĐỀ TỊNH LUẬNCụm từphồn thể 相提並論
  1. Bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
  2. Đặt ngang hàng
  3. Thường phủ định: không thể so sánh X với Y

Câu hỏi thường gặp

相提并论 nghĩa là gì?

相提并论 (xiāngtíbìnglùn) nghĩa là đánh đồng, đặt ngang hàng.

相提并论 đọc thế nào?

相提并论 đọc là xiāngtíbìnglùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相提并论 là gì?

Âm Hán Việt của 相提并论 là "tương đề tịnh luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.