TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相撞

xiāngzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG CHÀNG

相撞 nghĩa là va chạm, tai nạn.

Nghĩa của 相撞

xiāngzhuàng

TƯƠNG CHÀNGĐộng từ
  1. Va chạm
  2. Tai nạn
  3. Đâm vào nhau
  4. Va đụng
  5. Gặp phải

Câu hỏi thường gặp

相撞 nghĩa là gì?

相撞 (xiāngzhuàng) nghĩa là va chạm, tai nạn.

相撞 đọc thế nào?

相撞 đọc là xiāngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相撞 là gì?

Âm Hán Việt của 相撞 là "tương chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.