TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相敬如宾

xiāngjìngrúbīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相敬如賓

Âm Hán Việt TƯƠNG KÍNH NHƯ TÂN

相敬如宾 nghĩa là Đối xử với nhau như khách quý.

Nghĩa của 相敬如宾

xiāngjìngrúbīn

TƯƠNG KÍNH NHƯ TÂNCụm từphồn thể 相敬如賓
  1. thành ngữ Đối xử với nhau như khách quý
  2. Tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Câu hỏi thường gặp

相敬如宾 nghĩa là gì?

相敬如宾 (xiāngjìngrúbīn) nghĩa là Đối xử với nhau như khách quý.

相敬如宾 đọc thế nào?

相敬如宾 đọc là xiāngjìngrúbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相敬如宾 là gì?

Âm Hán Việt của 相敬如宾 là "tương kính như tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.