TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相斥

xiāngchì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG XÍCH

相斥 nghĩa là Đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện).

Nghĩa của 相斥

xiāngchì

TƯƠNG XÍCH
  1. Đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện)
  2. Bài xích lẫn nhau

Thành ngữ có 相斥

Câu hỏi thường gặp

相斥 nghĩa là gì?

相斥 (xiāngchì) nghĩa là Đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện).

相斥 đọc thế nào?

相斥 đọc là xiāngchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 相斥 là gì?

Âm Hán Việt của 相斥 là "tương xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.