相斥 (xiāngchì) nghĩa là Đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện).
相斥 đọc thế nào?
相斥 đọc là xiāngchì (pinyin).
Âm Hán Việt của 相斥 là gì?
Âm Hán Việt của 相斥 là "tương xích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.