TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相比

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiāngbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TỶ

相比 nghĩa là so sánh.

Nghĩa của 相比

xiāngbǐ

TƯƠNG TỶĐộng từ
  1. So sánh

Từ ghép có 相比

Câu ví dụ với 相比

  • 与她的妹妹相比,她不是很准时。 Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

相比 nghĩa là gì?

相比 (xiāngbǐ) nghĩa là so sánh.

相比 đọc thế nào?

相比 đọc là xiāngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 相比 là gì?

Âm Hán Việt của 相比 là "tương tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.