TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相比之下

xiāngbǐzhīxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TỶ CHI HẠ

相比之下 nghĩa là so sánh mà nói.

Nghĩa của 相比之下

xiāngbǐzhīxià

TƯƠNG TỶ CHI HẠPhó từ
  1. So sánh mà nói

Câu hỏi thường gặp

相比之下 nghĩa là gì?

相比之下 (xiāngbǐzhīxià) nghĩa là so sánh mà nói.

相比之下 đọc thế nào?

相比之下 đọc là xiāngbǐzhīxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 相比之下 là gì?

Âm Hán Việt của 相比之下 là "tương tỷ chi hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.