TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相濡以沫

xiāngrúyǐmò giọng máy của trình duyệt

相濡以沫 nghĩa là (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần).

Nghĩa của 相濡以沫

xiāngrúyǐmò

Cụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần)
  2. nghĩa bóng Chia sẻ nguồn lực ít ỏi
  3. Giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn cảnh khó khăn

Câu hỏi thường gặp

相濡以沫 nghĩa là gì?

相濡以沫 (xiāngrúyǐmò) nghĩa là (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần).

相濡以沫 đọc thế nào?

相濡以沫 đọc là xiāngrúyǐmò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.