相沿成习 (xiāngyánchéngxí) nghĩa là Được thiết lập vững chắc.
相沿成习 đọc thế nào?
相沿成习 đọc là xiāngyánchéngxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 相沿成习 là gì?
Âm Hán Việt của 相沿成习 là "tương duyên thành tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.