相约 (xiāngyuē) nghĩa là đồng ý, đạt được thỏa thuận.
相约 đọc thế nào?
相约 đọc là xiāngyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 相约 là gì?
Âm Hán Việt của 相约 là "tương ước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.