TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相约

xiāngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相約

Âm Hán Việt TƯƠNG ƯỚC

相约 nghĩa là đồng ý, đạt được thỏa thuận.

Nghĩa của 相约

xiāngyuē

TƯƠNG ƯỚCĐộng từphồn thể 相約
  1. Đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)
  2. Đạt được thỏa thuận
  3. Hẹn gặp

Câu hỏi thường gặp

相约 nghĩa là gì?

相约 (xiāngyuē) nghĩa là đồng ý, đạt được thỏa thuận.

相约 đọc thế nào?

相约 đọc là xiāngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 相约 là gì?

Âm Hán Việt của 相约 là "tương ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.