TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相纸

xiàngzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相紙

Âm Hán Việt TƯỚNG CHỈ

相纸 nghĩa là giấy ảnh.

Nghĩa của 相纸

xiàngzhǐ

TƯỚNG CHỈphồn thể 相紙
  1. Giấy ảnh

Câu hỏi thường gặp

相纸 nghĩa là gì?

相纸 (xiàngzhǐ) nghĩa là giấy ảnh.

相纸 đọc thế nào?

相纸 đọc là xiàngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 相纸 là gì?

Âm Hán Việt của 相纸 là "tướng chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.