TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相继

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相繼

Âm Hán Việt TƯƠNG KẾ

相继 nghĩa là liên tiếp, theo sát.

Nghĩa của 相继

xiāngjì

TƯƠNG KẾPhó từphồn thể 相繼
  1. Liên tiếp
  2. Theo sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相继

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相继 nghĩa là gì?

相继 (xiāngjì) nghĩa là liên tiếp, theo sát.

相继 đọc thế nào?

相继 đọc là xiāngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 相继 là gì?

Âm Hán Việt của 相继 là "tương kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.