TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相轻

xiāngqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相輕

Âm Hán Việt TƯƠNG KHINH

相轻 nghĩa là coi thường lẫn nhau.

Nghĩa của 相轻

xiāngqīng

TƯƠNG KHINHphồn thể 相輕
  1. Coi thường lẫn nhau

Thành ngữ có 相轻

  • 文人相轻 — Người làm văn thường coi thường lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

相轻 nghĩa là gì?

相轻 (xiāngqīng) nghĩa là coi thường lẫn nhau.

相轻 đọc thế nào?

相轻 đọc là xiāngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相轻 là gì?

Âm Hán Việt của 相轻 là "tương khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.