TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盼睐

pànlài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盼睞

盼睐 nghĩa là Sự ưu ái của bạn.

Nghĩa của 盼睐

pànlài

phồn thể 盼睞
  1. Sự ưu ái của bạn
  2. Sự xem xét của bạn

Câu hỏi thường gặp

盼睐 nghĩa là gì?

盼睐 (pànlài) nghĩa là Sự ưu ái của bạn.

盼睐 đọc thế nào?

盼睐 đọc là pànlài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.