TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盾

dùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẪN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuẫn

盾 nghĩa là cái khiên, đồng việt nam.

Nghĩa của 盾

dùn

THUẪN
  1. Cái khiên
  2. tiền tệ Đồng Việt Nam
  3. Đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)

Từ ghép có 盾

Câu hỏi thường gặp

盾 nghĩa là gì?

盾 (dùn) nghĩa là cái khiên, đồng việt nam.

盾 đọc thế nào?

盾 đọc là dùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盾 là gì?

Âm Hán Việt của 盾 là "thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.