省会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 省會
省会 nghĩa là thủ phủ tỉnh.
Nghĩa của 省会
shěnghuì
TỈNH HỘIDanh từphồn thể 省會- Thủ phủ tỉnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省会
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 省会
- 杭州是浙江省的省会。 Hángzhōu shì Zhèjiāng Shěng de shěnghuì.Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
省会 nghĩa là gì?
省会 (shěnghuì) nghĩa là thủ phủ tỉnh.
省会 đọc thế nào?
省会 đọc là shěnghuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 省会 là gì?
Âm Hán Việt của 省会 là "tỉnh hội".