TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省会

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shěnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省會

Âm Hán Việt TỈNH HỘI

省会 nghĩa là thủ phủ tỉnh.

Nghĩa của 省会

shěnghuì

TỈNH HỘIDanh từphồn thể 省會
  1. Thủ phủ tỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省会

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 省会

  • 杭州是浙江省的省会。 Hángzhōu shì Zhèjiāng Shěng de shěnghuì.Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

省会 nghĩa là gì?

省会 (shěnghuì) nghĩa là thủ phủ tỉnh.

省会 đọc thế nào?

省会 đọc là shěnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 省会 là gì?

Âm Hán Việt của 省会 là "tỉnh hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.