TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省俭

shěngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省儉

Âm Hán Việt TỈNH KIỆM

省俭 nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.

Nghĩa của 省俭

shěngjiǎn

TỈNH KIỆMTính từphồn thể 省儉
  1. Tiết kiệm; tằn tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省俭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

省俭 nghĩa là gì?

省俭 (shěngjiǎn) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.

省俭 đọc thế nào?

省俭 đọc là shěngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 省俭 là gì?

Âm Hán Việt của 省俭 là "tỉnh kiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.