省
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tỉnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱少目 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỉnh, hung, sảnh Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
省 nghĩa là tỉnh, tiết kiệm.
Nghĩa của 省
shěng
TỈNH- Tỉnh
- Tiết kiệm
- Tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
- Lược bỏ; xoá; bỏ ra
- Tỉnh lỵ
- Một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
xǐng
TỈNH- dạng kết hợp Suy ngẫm (về hành vi của bản thân)
- dạng kết hợp Chợt nhận ra
- dạng kết hợp Thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
- Xem xét kỹ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省
Đồng nghĩa
Từ ghép có 省
Thành ngữ có 省
Câu hỏi thường gặp
省 nghĩa là gì?
省 (shěng, xǐng) nghĩa là tỉnh, tiết kiệm.
省 đọc thế nào?
省 đọc là shěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 省 là gì?
Âm Hán Việt của 省 là "tỉnh".