TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tỉnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱少目 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỉnh, hung, sảnh Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

省 nghĩa là tỉnh, tiết kiệm.

Nghĩa của 省

shěng

TỈNH
  1. Tỉnh
  2. Tiết kiệm
  3. Tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
  4. Lược bỏ; xoá; bỏ ra
  5. Tỉnh lỵ
  6. Một bộ (của chính phủ Nhật Bản)

xǐng

TỈNH
  1. dạng kết hợp Suy ngẫm (về hành vi của bản thân)
  2. dạng kết hợp Chợt nhận ra
  3. dạng kết hợp Thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
  4. Xem xét kỹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省

Đồng nghĩa

Từ ghép có 省

Thành ngữ có 省

Câu hỏi thường gặp

省 nghĩa là gì?

省 (shěng, xǐng) nghĩa là tỉnh, tiết kiệm.

省 đọc thế nào?

省 đọc là shěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 省 là gì?

Âm Hán Việt của 省 là "tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.