TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省力

shěnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH LỰC

省力 nghĩa là Tiết kiệm sức lao động.

Nghĩa của 省力

shěnglì

TỈNH LỰCĐộng từ
  1. Tiết kiệm sức lao động
  2. Tiết kiệm nỗ lực

Câu hỏi thường gặp

省力 nghĩa là gì?

省力 (shěnglì) nghĩa là Tiết kiệm sức lao động.

省力 đọc thế nào?

省力 đọc là shěnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 省力 là gì?

Âm Hán Việt của 省力 là "tỉnh lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.