TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省劲儿

shěngjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省勁兒

省劲儿 nghĩa là tiết kiệm sức, làm đỡ tốn công.

Nghĩa của 省劲儿

shěngjìnr

phồn thể 省勁兒
  1. Tiết kiệm sức
  2. Làm đỡ tốn công
  3. Biến thể er hoá của 省劲 (shěngjìn)

Câu hỏi thường gặp

省劲儿 nghĩa là gì?

省劲儿 (shěngjìnr) nghĩa là tiết kiệm sức, làm đỡ tốn công.

省劲儿 đọc thế nào?

省劲儿 đọc là shěngjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.