TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省心

shěngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH TÂM

省心 nghĩa là không gây rắc rối, đỡ lo.

Nghĩa của 省心

shěngxīn

TỈNH TÂMĐộng từ
  1. Không gây rắc rối
  2. Đỡ lo
  3. Không cần lo lắng

Câu hỏi thường gặp

省心 nghĩa là gì?

省心 (shěngxīn) nghĩa là không gây rắc rối, đỡ lo.

省心 đọc thế nào?

省心 đọc là shěngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 省心 là gì?

Âm Hán Việt của 省心 là "tỉnh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.