TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省得

shěngde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH ĐẮC

省得 nghĩa là để tránh, để tiết kiệm.

Nghĩa của 省得

shěngde

TỈNH ĐẮCLiên từ, Động từ
  1. Để tránh
  2. Để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

省得 nghĩa là gì?

省得 (shěngde) nghĩa là để tránh, để tiết kiệm.

省得 đọc thế nào?

省得 đọc là shěngde (pinyin).

Âm Hán Việt của 省得 là gì?

Âm Hán Việt của 省得 là "tỉnh đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.