眉间 nghĩa là Vùng phẳng của trán giữa hai lông mày.
Nghĩa của 眉间
méijiān
MY GIANphồn thể 眉間
Vùng phẳng của trán giữa hai lông mày
Phần da giữa hai lông mày
Câu hỏi thường gặp
眉间 nghĩa là gì?
眉间 (méijiān) nghĩa là Vùng phẳng của trán giữa hai lông mày.
眉间 đọc thế nào?
眉间 đọc là méijiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 眉间 là gì?
Âm Hán Việt của 眉间 là "my gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.