眉间轮 nghĩa là Ājñā hoặc ajna, luân xa lông mày hoặc con mắt thứ ba 查克拉, nằm ở trán.
Nghĩa của 眉间轮
méijiānlún
MY GIAN LUÂNphồn thể 眉間輪
Ājñā hoặc ajna, luân xa lông mày hoặc con mắt thứ ba 查克拉, nằm ở trán
Câu hỏi thường gặp
眉间轮 nghĩa là gì?
眉间轮 (méijiānlún) nghĩa là Ājñā hoặc ajna, luân xa lông mày hoặc con mắt thứ ba 查克拉, nằm ở trán.
眉间轮 đọc thế nào?
眉间轮 đọc là méijiānlún (pinyin).
Âm Hán Việt của 眉间轮 là gì?
Âm Hán Việt của 眉间轮 là "my gian luân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.