TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看人下菜碟儿

kànrénxiàcàidiér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看人下菜碟兒

Âm Hán Việt KHÁN NHÂN HẠ THÁI ĐIỆP NHI

看人下菜碟儿 nghĩa là Đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v.

Nghĩa của 看人下菜碟儿

kànrénxiàcàidiér

KHÁN NHÂN HẠ THÁI ĐIỆP NHIphồn thể 看人下菜碟兒
  1. tiếng địa phương, thành ngữ Đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v.
  2. Không đối xử công bằng với mọi người

Câu hỏi thường gặp

看人下菜碟儿 nghĩa là gì?

看人下菜碟儿 (kànrénxiàcàidiér) nghĩa là Đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v.

看人下菜碟儿 đọc thế nào?

看人下菜碟儿 đọc là kànrénxiàcàidiér (pinyin).

Âm Hán Việt của 看人下菜碟儿 là gì?

Âm Hán Việt của 看人下菜碟儿 là "khán nhân hạ thái điệp nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.