TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看倌

kànguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN QUAN

看倌 nghĩa là quý độc giả, quý thính giả.

Nghĩa của 看倌

kànguān

KHÁN QUAN
  1. Quý độc giả
  2. Quý thính giả

Câu hỏi thường gặp

看倌 nghĩa là gì?

看倌 (kànguān) nghĩa là quý độc giả, quý thính giả.

看倌 đọc thế nào?

看倌 đọc là kànguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 看倌 là gì?

Âm Hán Việt của 看倌 là "khán quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.