TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看作

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kànzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN TÁC

看作 nghĩa là coi như.

Nghĩa của 看作

kànzuò

KHÁN TÁCĐộng từ
  1. Coi như
  2. Xem như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看作 nghĩa là gì?

看作 (kànzuò) nghĩa là coi như.

看作 đọc thế nào?

看作 đọc là kànzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 看作 là gì?

Âm Hán Việt của 看作 là "khán tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.